chạy rà

  1. Run in
    • Xe mô tô này chưa chạy rà
      This motor - cycle has not been run in yet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chạy rà
Sau khi lắp ráp, động cơ mới cần được chạy rà đúng quy trình.